menu_book
Headword Results "địa chính trị" (1)
địa chính trị
English
Ngeopolitics, geopolitical
Các yếu tố địa chính trị đang định hình lại quan hệ quốc tế.
Geopolitical factors are reshaping international relations.
swap_horiz
Related Words "địa chính trị" (3)
căng thẳng địa chính trị
English
PhraseGeopolitical tension
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
yếu tố địa chính trị
English
Phrasegeopolitical factor
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
điều kiện địa chính trị
English
Phrasegeopolitical conditions
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
format_quote
Phrases "địa chính trị" (5)
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
Các yếu tố địa chính trị đang định hình lại quan hệ quốc tế.
Geopolitical factors are reshaping international relations.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index